静止 đọc là jìngzhǐ, nghĩa là đứng yên, bất động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
静止
jìngzhǐ
đứng yên, bất động
động từ

Ví dụ với 静止

画面突然静止了,鼠标也没有反应。
Huàmiàn tūrán jìngzhǐ le, shǔbiāo yě méiyǒu fǎnyìng.
Màn hình bỗng nhiên đứng hình, con chuột cũng không phản hồi.
物体在没有外力的时候会保持静止。
Wùtǐ zài méiyǒu wàilì de shíhou huì bǎochí jìngzhǐ.
Khi không có ngoại lực, vật thể sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên.

Cách viết 静止 (thứ tự nét)

静… nét
止… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 静止

静止 tiếng Trung là gì?

静止 (jìngzhǐ) nghĩa là đứng yên, bất động (động từ).

静止 đọc thế nào?

静止 đọc là jìngzhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 静止 thế nào?

Ví dụ: 画面突然静止了,鼠标也没有反应。 (Huàmiàn tūrán jìngzhǐ le, shǔbiāo yě méiyǒu fǎnyìng.) nghĩa là: Màn hình bỗng nhiên đứng hình, con chuột cũng không phản hồi.

静止 thuộc cấp HSK mấy?

静止 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.