气泡 đọc là qìpào, nghĩa là bọt khí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
气泡
qìpào
bọt khí
danh từ
Ví dụ với 气泡
汽水倒进杯子里,立刻冒出了很多气泡。
Qìshuǐ dàojìn bēizi li, lìkè màochū le hěn duō qìpào.
Rót nước ngọt có ga vào ly, lập tức nổi lên rất nhiều bọt khí.
贴手机膜的时候,要把气泡赶出去。
Tiē shǒujī mó de shíhou, yào bǎ qìpào gǎn chūqu.
Khi dán miếng dán màn hình điện thoại, phải đẩy bọt khí ra ngoài.
Cách viết 气泡 (thứ tự nét)
气… nét
泡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 气泡
气泡 tiếng Trung là gì?
气泡 (qìpào) nghĩa là bọt khí (danh từ).
气泡 đọc thế nào?
气泡 đọc là qìpào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 气泡 thế nào?
Ví dụ: 汽水倒进杯子里,立刻冒出了很多气泡。 (Qìshuǐ dàojìn bēizi li, lìkè màochū le hěn duō qìpào.) nghĩa là: Rót nước ngọt có ga vào ly, lập tức nổi lên rất nhiều bọt khí.
气泡 thuộc cấp HSK mấy?
气泡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.