径直 đọc là jìngzhí, nghĩa là thẳng tiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
径直
jìngzhí
thẳng tiến
phó từ

Ví dụ với 径直

他一进门就径直走向了会议室。
Tā yí jìn mén jiù jìngzhí zǒuxiàng le huìyìshì.
Vừa bước vào cửa, anh ấy đi thẳng đến phòng họp.
下了车,她径直回家,没有去别的地方。
Xià le chē, tā jìngzhí huí jiā, méiyǒu qù bié de dìfang.
Xuống xe, cô ấy đi thẳng về nhà, không ghé nơi nào khác.

Cách viết 径直 (thứ tự nét)

径… nét
直… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 径直

径直 tiếng Trung là gì?

径直 (jìngzhí) nghĩa là thẳng tiến (phó từ).

径直 đọc thế nào?

径直 đọc là jìngzhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 径直 thế nào?

Ví dụ: 他一进门就径直走向了会议室。 (Tā yí jìn mén jiù jìngzhí zǒuxiàng le huìyìshì.) nghĩa là: Vừa bước vào cửa, anh ấy đi thẳng đến phòng họp.

径直 thuộc cấp HSK mấy?

径直 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.