旗袍 đọc là qípáo, nghĩa là sườn xám. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
旗袍
qípáo
sườn xám
danh từ
Ví dụ với 旗袍
她穿着一件红色的旗袍,显得很优雅。
Tā chuān zhe yí jiàn hóngsè de qípáo, xiǎnde hěn yōuyǎ.
Cô ấy mặc một chiếc sườn xám màu đỏ, trông rất thanh lịch.
这家店可以按尺寸定做旗袍。
Zhè jiā diàn kěyǐ àn chǐcun dìngzuò qípáo.
Cửa hàng này có thể may sườn xám theo số đo.
Cách viết 旗袍 (thứ tự nét)
旗… nét
袍… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 旗袍
旗袍 tiếng Trung là gì?
旗袍 (qípáo) nghĩa là sườn xám (danh từ).
旗袍 đọc thế nào?
旗袍 đọc là qípáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 旗袍 thế nào?
Ví dụ: 她穿着一件红色的旗袍,显得很优雅。 (Tā chuān zhe yí jiàn hóngsè de qípáo, xiǎnde hěn yōuyǎ.) nghĩa là: Cô ấy mặc một chiếc sườn xám màu đỏ, trông rất thanh lịch.
旗袍 thuộc cấp HSK mấy?
旗袍 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.