焚烧 đọc là fénshāo, nghĩa là đốt cháy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
焚烧
fénshāo
đốt cháy
động từ

Ví dụ với 焚烧

农民焚烧秸秆会严重污染空气。
Nóngmín fénshāo jiēgǎn huì yánzhòng wūrǎn kōngqì.
Việc nông dân đốt rơm rạ sẽ gây ô nhiễm không khí nghiêm trọng.
垃圾焚烧厂把垃圾变成了电能。
Lājī fénshāochǎng bǎ lājī biànchéng le diànnéng.
Nhà máy đốt rác biến rác thành điện năng.

Cách viết 焚烧 (thứ tự nét)

焚… nét
烧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 焚烧

焚烧 tiếng Trung là gì?

焚烧 (fénshāo) nghĩa là đốt cháy (động từ).

焚烧 đọc thế nào?

焚烧 đọc là fénshāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 焚烧 thế nào?

Ví dụ: 农民焚烧秸秆会严重污染空气。 (Nóngmín fénshāo jiēgǎn huì yánzhòng wūrǎn kōngqì.) nghĩa là: Việc nông dân đốt rơm rạ sẽ gây ô nhiễm không khí nghiêm trọng.

焚烧 thuộc cấp HSK mấy?

焚烧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.