过半 đọc là guòbàn, nghĩa là quá nửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
过半
guòbàn
quá nửa
động từ
Ví dụ với 过半
报名的人数已经过半,名额快满了。
Bào míng de rénshù yǐjīng guòbàn, míng'é kuài mǎn le.
Số người đăng ký đã quá nửa, chỉ tiêu sắp đầy rồi.
时间已经过半,请大家抓紧做题。
Shíjiān yǐjīng guòbàn, qǐng dàjiā zhuājǐn zuò tí.
Thời gian đã trôi qua quá nửa, mời mọi người khẩn trương làm bài.
Cách viết 过半 (thứ tự nét)
过… nét
半… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 过半
过半 tiếng Trung là gì?
过半 (guòbàn) nghĩa là quá nửa (động từ).
过半 đọc thế nào?
过半 đọc là guòbàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 过半 thế nào?
Ví dụ: 报名的人数已经过半,名额快满了。 (Bào míng de rénshù yǐjīng guòbàn, míng'é kuài mǎn le.) nghĩa là: Số người đăng ký đã quá nửa, chỉ tiêu sắp đầy rồi.
过半 thuộc cấp HSK mấy?
过半 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.