功臣 đọc là gōngchén, nghĩa là công thần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
功臣
gōngchén
công thần
danh từ
Ví dụ với 功臣
他是球队夺冠的最大功臣。
Tā shì qiúduì duó guàn de zuìdà gōngchén.
Anh ấy là người có công lớn nhất giúp đội bóng vô địch.
老张默默工作了三十年,是公司的功臣。
Lǎo Zhāng mòmò gōngzuò le sānshí nián, shì gōngsī de gōngchén.
Lão Trương lặng lẽ làm việc suốt ba mươi năm, là người có công lớn của công ty.
Cách viết 功臣 (thứ tự nét)
功… nét
臣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 功臣
功臣 tiếng Trung là gì?
功臣 (gōngchén) nghĩa là công thần (danh từ).
功臣 đọc thế nào?
功臣 đọc là gōngchén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 功臣 thế nào?
Ví dụ: 他是球队夺冠的最大功臣。 (Tā shì qiúduì duó guàn de zuìdà gōngchén.) nghĩa là: Anh ấy là người có công lớn nhất giúp đội bóng vô địch.
功臣 thuộc cấp HSK mấy?
功臣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.