留念 đọc là liúniàn, nghĩa là lưu niệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
留念
liúniàn
lưu niệm
động từ

Ví dụ với 留念

毕业时,同学们在校门口合影留念。
Bìyè shí, tóngxuémen zài xiàoménkǒu héyǐng liúniàn.
Lúc tốt nghiệp, các bạn chụp ảnh chung ở cổng trường để làm kỷ niệm.
游客们纷纷在景区的石碑前拍照留念。
Yóukèmen fēnfēn zài jǐngqū de shíbēi qián pāi zhào liúniàn.
Du khách lần lượt chụp ảnh lưu niệm trước tấm bia đá của khu thắng cảnh.

Cách viết 留念 (thứ tự nét)

留… nét
念… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 留念

留念 tiếng Trung là gì?

留念 (liúniàn) nghĩa là lưu niệm (động từ).

留念 đọc thế nào?

留念 đọc là liúniàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 留念 thế nào?

Ví dụ: 毕业时,同学们在校门口合影留念。 (Bìyè shí, tóngxuémen zài xiàoménkǒu héyǐng liúniàn.) nghĩa là: Lúc tốt nghiệp, các bạn chụp ảnh chung ở cổng trường để làm kỷ niệm.

留念 thuộc cấp HSK mấy?

留念 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.