厚道 đọc là hòudao, nghĩa là phúc hậu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
厚道
hòudao
phúc hậu
tính từ

Ví dụ với 厚道

老板为人厚道,从来不拖欠工资。
Lǎobǎn wéirén hòudao, cónglái bù tuōqiàn gōngzī.
Ông chủ sống phúc hậu, chưa bao giờ nợ lương.
隔壁的王奶奶是个心地厚道的人。
Gébì de Wáng nǎinai shì ge xīndì hòudao de rén.
Bà Vương nhà bên là người có tấm lòng phúc hậu.

Cách viết 厚道 (thứ tự nét)

厚… nét
道… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 厚道

厚道 tiếng Trung là gì?

厚道 (hòudao) nghĩa là phúc hậu (tính từ).

厚道 đọc thế nào?

厚道 đọc là hòudao. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 厚道 thế nào?

Ví dụ: 老板为人厚道,从来不拖欠工资。 (Lǎobǎn wéirén hòudao, cónglái bù tuōqiàn gōngzī.) nghĩa là: Ông chủ sống phúc hậu, chưa bao giờ nợ lương.

厚道 thuộc cấp HSK mấy?

厚道 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.