溺水 đọc là nìshuǐ, nghĩa là đuối nước, chết đuối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
溺水
nìshuǐ
đuối nước, chết đuối
động từ
Ví dụ với 溺水
暑假里,家长要看好孩子,防止溺水。
Shǔjià li, jiāzhǎng yào kānhǎo háizi, fángzhǐ nì shuǐ.
Kỳ nghỉ hè, phụ huynh cần trông chừng con để phòng tránh đuối nước.
救生员及时跳进水里,救起了溺水的孩子。
Jiùshēngyuán jíshí tiàojìn shuǐ li, jiùqǐ le nì shuǐ de háizi.
Nhân viên cứu hộ kịp thời nhảy xuống nước, cứu đứa trẻ bị đuối nước lên.
Cách viết 溺水 (thứ tự nét)
溺… nét
水… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 溺水
溺水 tiếng Trung là gì?
溺水 (nìshuǐ) nghĩa là đuối nước, chết đuối (động từ).
溺水 đọc thế nào?
溺水 đọc là nìshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 溺水 thế nào?
Ví dụ: 暑假里,家长要看好孩子,防止溺水。 (Shǔjià li, jiāzhǎng yào kānhǎo háizi, fángzhǐ nì shuǐ.) nghĩa là: Kỳ nghỉ hè, phụ huynh cần trông chừng con để phòng tránh đuối nước.
溺水 thuộc cấp HSK mấy?
溺水 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.