抗拒 đọc là kàngjù, nghĩa là kháng cự. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抗拒
kàngjù
kháng cự
động từ

Ví dụ với 抗拒

小孩子常常抗拒吃蔬菜。
Xiǎo háizi chángcháng kàngjù chī shūcài.
Trẻ nhỏ thường chống đối việc ăn rau.
很多人一开始都抗拒改变工作方式。
Hěn duō rén yì kāishǐ dōu kàngjù gǎibiàn gōngzuò fāngshì.
Rất nhiều người lúc đầu đều kháng cự việc thay đổi cách làm việc.

Cách viết 抗拒 (thứ tự nét)

抗… nét
拒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抗拒

抗拒 tiếng Trung là gì?

抗拒 (kàngjù) nghĩa là kháng cự (động từ).

抗拒 đọc thế nào?

抗拒 đọc là kàngjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抗拒 thế nào?

Ví dụ: 小孩子常常抗拒吃蔬菜。 (Xiǎo háizi chángcháng kàngjù chī shūcài.) nghĩa là: Trẻ nhỏ thường chống đối việc ăn rau.

抗拒 thuộc cấp HSK mấy?

抗拒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.