如意 đọc là rúyì, nghĩa là như ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
如意
rúyì
như ý
động từ, danh từ

Ví dụ với 如意

祝你新的一年万事如意。
Zhù nǐ xīn de yì nián wànshì rúyì.
Chúc bạn năm mới vạn sự như ý.
他找工作不太如意,决定先去进修。
Tā zhǎo gōngzuò bú tài rúyì, juédìng xiān qù jìnxiū.
Anh ấy tìm việc không được như ý nên quyết định đi học thêm trước.

Cách viết 如意 (thứ tự nét)

如… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 如意

如意 tiếng Trung là gì?

如意 (rúyì) nghĩa là như ý (động từ, danh từ).

如意 đọc thế nào?

如意 đọc là rúyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 如意 thế nào?

Ví dụ: 祝你新的一年万事如意。 (Zhù nǐ xīn de yì nián wànshì rúyì.) nghĩa là: Chúc bạn năm mới vạn sự như ý.

如意 thuộc cấp HSK mấy?

如意 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.