蓝图 đọc là lántú, nghĩa là bản thiết kế, kế hoạch tổng thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
蓝图
lántú
bản thiết kế, kế hoạch tổng thể
danh từ

Ví dụ với 蓝图

总经理向大家介绍了公司五年的发展蓝图。
Zǒngjīnglǐ xiàng dàjiā jièshào le gōngsī wǔ nián de fāzhǎn lántú.
Tổng giám đốc giới thiệu với mọi người bản kế hoạch phát triển năm năm của công ty.
设计师把新校园的蓝图画在了纸上。
Shèjìshī bǎ xīn xiàoyuán de lántú huà zài le zhǐ shang.
Nhà thiết kế vẽ bản thiết kế của khuôn viên trường mới lên giấy.

Cách viết 蓝图 (thứ tự nét)

蓝… nét
图… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蓝图

蓝图 tiếng Trung là gì?

蓝图 (lántú) nghĩa là bản thiết kế, kế hoạch tổng thể (danh từ).

蓝图 đọc thế nào?

蓝图 đọc là lántú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蓝图 thế nào?

Ví dụ: 总经理向大家介绍了公司五年的发展蓝图。 (Zǒngjīnglǐ xiàng dàjiā jièshào le gōngsī wǔ nián de fāzhǎn lántú.) nghĩa là: Tổng giám đốc giới thiệu với mọi người bản kế hoạch phát triển năm năm của công ty.

蓝图 thuộc cấp HSK mấy?

蓝图 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.