栏目 đọc là lánmù, nghĩa là chuyên mục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
栏目
lánmù
chuyên mục
danh từ
Ví dụ với 栏目
这个电视栏目每周六晚上播出。
Zhège diànshì lánmù měi zhōuliù wǎnshang bōchū.
Chuyên mục truyền hình này phát sóng vào tối thứ Bảy hằng tuần.
网站新增了一个汉语学习栏目。
Wǎngzhàn xīnzēng le yí ge Hànyǔ xuéxí lánmù.
Trang web vừa thêm một chuyên mục học tiếng Hán.
Cách viết 栏目 (thứ tự nét)
栏… nét
目… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 栏目
栏目 tiếng Trung là gì?
栏目 (lánmù) nghĩa là chuyên mục (danh từ).
栏目 đọc thế nào?
栏目 đọc là lánmù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 栏目 thế nào?
Ví dụ: 这个电视栏目每周六晚上播出。 (Zhège diànshì lánmù měi zhōuliù wǎnshang bōchū.) nghĩa là: Chuyên mục truyền hình này phát sóng vào tối thứ Bảy hằng tuần.
栏目 thuộc cấp HSK mấy?
栏目 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.