扛 đọc là káng, nghĩa là vác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
扛
káng
vác
động từ

Ví dụ với 扛

爸爸扛着一袋大米走进了厨房。
Bàba káng zhe yí dài dàmǐ zǒujìn le chúfáng.
Bố vác một bao gạo đi vào bếp.
搬家那天,几个工人把冰箱扛上了五楼。
Bān jiā nà tiān, jǐ ge gōngrén bǎ bīngxiāng kángshàng le wǔ lóu.
Hôm chuyển nhà, mấy công nhân đã vác tủ lạnh lên tầng năm.

Cách viết 扛 (thứ tự nét)

扛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 扛

扛 tiếng Trung là gì?

扛 (káng) nghĩa là vác (động từ).

扛 đọc thế nào?

扛 đọc là káng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扛 thế nào?

Ví dụ: 爸爸扛着一袋大米走进了厨房。 (Bàba káng zhe yí dài dàmǐ zǒujìn le chúfáng.) nghĩa là: Bố vác một bao gạo đi vào bếp.

扛 thuộc cấp HSK mấy?

扛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.