防护 đọc là fánghù, nghĩa là bảo vệ phòng hộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
防护
fánghù
bảo vệ phòng hộ
động từ
Ví dụ với 防护
工人在车间里必须戴好防护眼镜。
Gōngrén zài chējiān li bìxū dàihǎo fánghù yǎnjìng.
Công nhân trong xưởng bắt buộc phải đeo kính bảo hộ đúng cách.
夏天出门要做好防护,避免被晒伤。
Xiàtiān chū mén yào zuòhǎo fánghù, bìmiǎn bèi shàishāng.
Mùa hè ra ngoài cần che chắn kỹ để tránh bị cháy nắng.
Cách viết 防护 (thứ tự nét)
防… nét
护… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 防护
防护 tiếng Trung là gì?
防护 (fánghù) nghĩa là bảo vệ phòng hộ (động từ).
防护 đọc thế nào?
防护 đọc là fánghù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 防护 thế nào?
Ví dụ: 工人在车间里必须戴好防护眼镜。 (Gōngrén zài chējiān li bìxū dàihǎo fánghù yǎnjìng.) nghĩa là: Công nhân trong xưởng bắt buộc phải đeo kính bảo hộ đúng cách.
防护 thuộc cấp HSK mấy?
防护 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.