忌 đọc là jì, nghĩa là kiêng kỵ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
忌
jì
kiêng kỵ
động từ

Ví dụ với 忌

医生说他胃不好,要忌辛辣食物。
Yīshēng shuō tā wèi bù hǎo, yào jì xīnlà shíwù.
Bác sĩ nói dạ dày anh ấy không tốt, phải kiêng đồ cay.
在中国,送礼时要忌送钟。
Zài Zhōngguó, sòng lǐ shí yào jì sòng zhōng.
Ở Trung Quốc, khi tặng quà cần kiêng tặng đồng hồ.

Cách viết 忌 (thứ tự nét)

忌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 忌

忌 tiếng Trung là gì?

忌 (jì) nghĩa là kiêng kỵ (động từ).

忌 đọc thế nào?

忌 đọc là jì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 忌 thế nào?

Ví dụ: 医生说他胃不好,要忌辛辣食物。 (Yīshēng shuō tā wèi bù hǎo, yào jì xīnlà shíwù.) nghĩa là: Bác sĩ nói dạ dày anh ấy không tốt, phải kiêng đồ cay.

忌 thuộc cấp HSK mấy?

忌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.