放过 đọc là fàngguò, nghĩa là bỏ qua, tha. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
放过
fàngguò
bỏ qua, tha
động từ

Ví dụ với 放过

检查时,他不放过任何一个细节。
Jiǎnchá shí, tā bú fàngguò rènhé yí ge xìjié.
Khi kiểm tra, anh ấy không bỏ sót bất kỳ chi tiết nào.
这次错误很小,老师就放过了他。
Zhè cì cuòwù hěn xiǎo, lǎoshī jiù fàngguò le tā.
Lỗi lần này rất nhỏ nên thầy giáo đã bỏ qua cho em.

Cách viết 放过 (thứ tự nét)

放… nét
过… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 放过

放过 tiếng Trung là gì?

放过 (fàngguò) nghĩa là bỏ qua, tha (động từ).

放过 đọc thế nào?

放过 đọc là fàngguò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 放过 thế nào?

Ví dụ: 检查时,他不放过任何一个细节。 (Jiǎnchá shí, tā bú fàngguò rènhé yí ge xìjié.) nghĩa là: Khi kiểm tra, anh ấy không bỏ sót bất kỳ chi tiết nào.

放过 thuộc cấp HSK mấy?

放过 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.