苗头 đọc là miáotou, nghĩa là dấu hiệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
苗头
miáotou
dấu hiệu
danh từ

Ví dụ với 苗头

房价已经出现了下跌的苗头。
Fángjià yǐjīng chūxiàn le xiàdiē de miáotou.
Giá nhà đã xuất hiện dấu hiệu giảm.
老师发现他有厌学的苗头,就主动找他谈心。
Lǎoshī fāxiàn tā yǒu yànxué de miáotou, jiù zhǔdòng zhǎo tā tán xīn.
Cô giáo thấy em có dấu hiệu chán học nên chủ động tìm em trò chuyện.

Cách viết 苗头 (thứ tự nét)

苗… nét
头… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 苗头

苗头 tiếng Trung là gì?

苗头 (miáotou) nghĩa là dấu hiệu (danh từ).

苗头 đọc thế nào?

苗头 đọc là miáotou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 苗头 thế nào?

Ví dụ: 房价已经出现了下跌的苗头。 (Fángjià yǐjīng chūxiàn le xiàdiē de miáotou.) nghĩa là: Giá nhà đã xuất hiện dấu hiệu giảm.

苗头 thuộc cấp HSK mấy?

苗头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.