气派 đọc là qìpài, nghĩa là phong thái, sang trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
气派
qìpài
phong thái, sang trọng
danh từ, tính từ

Ví dụ với 气派

这家酒店的大厅装修得很气派。
Zhè jiā jiǔdiàn de dàtīng zhuāngxiū de hěn qìpài.
Sảnh khách sạn này được trang trí rất sang trọng, bề thế.
他穿上西装,走路都显得很有气派。
Tā chuān shang xīzhuāng, zǒu lù dōu xiǎnde hěn yǒu qìpài.
Anh ấy mặc vest vào, đến dáng đi cũng toát lên phong thái.

Cách viết 气派 (thứ tự nét)

气… nét
派… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 气派

气派 tiếng Trung là gì?

气派 (qìpài) nghĩa là phong thái, sang trọng (danh từ, tính từ).

气派 đọc thế nào?

气派 đọc là qìpài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 气派 thế nào?

Ví dụ: 这家酒店的大厅装修得很气派。 (Zhè jiā jiǔdiàn de dàtīng zhuāngxiū de hěn qìpài.) nghĩa là: Sảnh khách sạn này được trang trí rất sang trọng, bề thế.

气派 thuộc cấp HSK mấy?

气派 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.