攻 đọc là gōng, nghĩa là tấn công. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
攻
gōng
tấn công
động từ
Ví dụ với 攻
球队攻得很猛,上半场就进了三个球。
Qiúduì gōng de hěn měng, shàng bàn chǎng jiù jìn le sān gè qiú.
Đội bóng tấn công rất mạnh, hiệp một đã ghi ba bàn.
篮球场上,他们先攻后守,赢得了比赛。
Lánqiú chǎng shang, tāmen xiān gōng hòu shǒu, yíngdé le bǐsài.
Trên sân bóng rổ, họ tấn công trước rồi phòng thủ sau, và thắng trận.
Cách viết 攻 (thứ tự nét)
攻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 攻
攻 tiếng Trung là gì?
攻 (gōng) nghĩa là tấn công (động từ).
攻 đọc thế nào?
攻 đọc là gōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 攻 thế nào?
Ví dụ: 球队攻得很猛,上半场就进了三个球。 (Qiúduì gōng de hěn měng, shàng bàn chǎng jiù jìn le sān gè qiú.) nghĩa là: Đội bóng tấn công rất mạnh, hiệp một đã ghi ba bàn.
攻 thuộc cấp HSK mấy?
攻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.