机动 đọc là jīdòng, nghĩa là cơ động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
机动
jīdòng
cơ động
tính từ
Ví dụ với 机动
我们留了一天机动时间,以防天气变化。
Wǒmen liú le yì tiān jīdòng shíjiān, yǐfáng tiānqì biànhuà.
Chúng tôi chừa một ngày dự phòng linh hoạt, phòng khi thời tiết thay đổi.
上班时间可以机动安排,不用打卡。
Shàng bān shíjiān kěyǐ jīdòng ānpái, bú yòng dǎ kǎ.
Giờ làm việc có thể sắp xếp linh hoạt, không cần chấm công.
Cách viết 机动 (thứ tự nét)
机… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 机动
机动 tiếng Trung là gì?
机动 (jīdòng) nghĩa là cơ động (tính từ).
机动 đọc thế nào?
机动 đọc là jīdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 机动 thế nào?
Ví dụ: 我们留了一天机动时间,以防天气变化。 (Wǒmen liú le yì tiān jīdòng shíjiān, yǐfáng tiānqì biànhuà.) nghĩa là: Chúng tôi chừa một ngày dự phòng linh hoạt, phòng khi thời tiết thay đổi.
机动 thuộc cấp HSK mấy?
机动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.