沏 đọc là qī, nghĩa là pha (trà). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
沏
qī
pha (trà)
động từ

Ví dụ với 沏

妈妈给客人沏了一壶热茶。
Māma gěi kèrén qī le yì hú rè chá.
Mẹ pha một ấm trà nóng cho khách.
他每天上班第一件事就是沏一杯茶。
Tā měitiān shàng bān dì yī jiàn shì jiùshì qī yì bēi chá.
Việc đầu tiên mỗi ngày đi làm của anh ấy là pha một tách trà.

Cách viết 沏 (thứ tự nét)

沏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 沏

沏 tiếng Trung là gì?

沏 (qī) nghĩa là pha (trà) (động từ).

沏 đọc thế nào?

沏 đọc là qī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 沏 thế nào?

Ví dụ: 妈妈给客人沏了一壶热茶。 (Māma gěi kèrén qī le yì hú rè chá.) nghĩa là: Mẹ pha một ấm trà nóng cho khách.

沏 thuộc cấp HSK mấy?

沏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.