流露 đọc là liúlù, nghĩa là bộc lộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
流露
liúlù
bộc lộ
động từ
Ví dụ với 流露
他的眼神里流露出一丝紧张。
Tā de yǎnshén li liúlù chū yì sī jǐnzhāng.
Trong ánh mắt anh ấy thoáng lộ ra chút căng thẳng.
她的信里处处流露着对家乡的思念。
Tā de xìn li chùchù liúlù zhe duì jiāxiāng de sīniàn.
Trong thư của cô đâu đâu cũng bộc lộ nỗi nhớ quê hương.
Cách viết 流露 (thứ tự nét)
流… nét
露… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 流露
流露 tiếng Trung là gì?
流露 (liúlù) nghĩa là bộc lộ (động từ).
流露 đọc thế nào?
流露 đọc là liúlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 流露 thế nào?
Ví dụ: 他的眼神里流露出一丝紧张。 (Tā de yǎnshén li liúlù chū yì sī jǐnzhāng.) nghĩa là: Trong ánh mắt anh ấy thoáng lộ ra chút căng thẳng.
流露 thuộc cấp HSK mấy?
流露 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.