菩萨 đọc là púsà, nghĩa là Bồ Tát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
菩萨
púsà
Bồ Tát
danh từ
Ví dụ với 菩萨
博物馆里有一尊宋代的菩萨雕像。
Bówùguǎn li yǒu yì zūn Sòngdài de púsà diāoxiàng.
Bảo tàng có một bức tượng Bồ Tát thời Tống.
她是个菩萨心肠的人,常常帮助邻居。
Tā shì gè púsà xīncháng de rén, chángcháng bāngzhù línjū.
Cô ấy là người có tấm lòng Bồ Tát, thường xuyên giúp đỡ hàng xóm.
Cách viết 菩萨 (thứ tự nét)
菩… nét
萨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 菩萨
菩萨 tiếng Trung là gì?
菩萨 (púsà) nghĩa là Bồ Tát (danh từ).
菩萨 đọc thế nào?
菩萨 đọc là púsà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 菩萨 thế nào?
Ví dụ: 博物馆里有一尊宋代的菩萨雕像。 (Bówùguǎn li yǒu yì zūn Sòngdài de púsà diāoxiàng.) nghĩa là: Bảo tàng có một bức tượng Bồ Tát thời Tống.
菩萨 thuộc cấp HSK mấy?
菩萨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.