功 đọc là gōng, nghĩa là công lao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
功
gōng
công lao
danh từ

Ví dụ với 功

他在比赛中立了大功,教练当众表扬了他。
Tā zài bǐsài zhōng lì le dà gōng, jiàoliàn dāngzhòng biǎoyáng le tā.
Anh ấy lập công lớn trong trận đấu, huấn luyện viên khen anh ấy trước mọi người.
这次项目能按时完成,小李功不可没。
Zhè cì xiàngmù néng ànshí wánchéng, Xiǎo Lǐ gōngbùkěmò.
Dự án lần này hoàn thành đúng hạn, Tiểu Lý có công không nhỏ.

Cách viết 功 (thứ tự nét)

功… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 功

功 tiếng Trung là gì?

功 (gōng) nghĩa là công lao (danh từ).

功 đọc thế nào?

功 đọc là gōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 功 thế nào?

Ví dụ: 他在比赛中立了大功,教练当众表扬了他。 (Tā zài bǐsài zhōng lì le dà gōng, jiàoliàn dāngzhòng biǎoyáng le tā.) nghĩa là: Anh ấy lập công lớn trong trận đấu, huấn luyện viên khen anh ấy trước mọi người.

功 thuộc cấp HSK mấy?

功 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.