留恋 đọc là liúliàn, nghĩa là lưu luyến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
留恋
liúliàn
lưu luyến
động từ
Ví dụ với 留恋
毕业那天,大家都很留恋校园生活。
Bìyè nà tiān, dàjiā dōu hěn liúliàn xiàoyuán shēnghuó.
Ngày tốt nghiệp, ai cũng rất lưu luyến cuộc sống học đường.
他一点也不留恋大城市的热闹。
Tā yìdiǎn yě bù liúliàn dà chéngshì de rènao.
Anh ấy chẳng hề lưu luyến sự náo nhiệt của thành phố lớn.
Cách viết 留恋 (thứ tự nét)
留… nét
恋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 留恋
留恋 tiếng Trung là gì?
留恋 (liúliàn) nghĩa là lưu luyến (động từ).
留恋 đọc thế nào?
留恋 đọc là liúliàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 留恋 thế nào?
Ví dụ: 毕业那天,大家都很留恋校园生活。 (Bìyè nà tiān, dàjiā dōu hěn liúliàn xiàoyuán shēnghuó.) nghĩa là: Ngày tốt nghiệp, ai cũng rất lưu luyến cuộc sống học đường.
留恋 thuộc cấp HSK mấy?
留恋 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.