积淀 đọc là jīdiàn, nghĩa là tích lũy lắng đọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
积淀
jīdiàn
tích lũy lắng đọng
động từ, danh từ

Ví dụ với 积淀

这座古城积淀了几千年的历史文化。
Zhè zuò gǔchéng jīdiàn le jǐ qiān nián de lìshǐ wénhuà.
Cổ thành này đã tích lũy và lắng đọng văn hóa lịch sử suốt mấy nghìn năm.
多年的积淀让这家老店的味道与众不同。
Duō nián de jīdiàn ràng zhè jiā lǎodiàn de wèidao yǔzhòngbùtóng.
Bề dày tích lũy qua nhiều năm khiến hương vị của quán lâu đời này khác hẳn những nơi khác.

Cách viết 积淀 (thứ tự nét)

积… nét
淀… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 积淀

积淀 tiếng Trung là gì?

积淀 (jīdiàn) nghĩa là tích lũy lắng đọng (động từ, danh từ).

积淀 đọc thế nào?

积淀 đọc là jīdiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 积淀 thế nào?

Ví dụ: 这座古城积淀了几千年的历史文化。 (Zhè zuò gǔchéng jīdiàn le jǐ qiān nián de lìshǐ wénhuà.) nghĩa là: Cổ thành này đã tích lũy và lắng đọng văn hóa lịch sử suốt mấy nghìn năm.

积淀 thuộc cấp HSK mấy?

积淀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.