沉思 đọc là chénsī, nghĩa là trầm tư. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
沉思
chénsī
trầm tư
động từ

Ví dụ với 沉思

听完老师的话,他陷入了沉思。
Tīngwán lǎoshī de huà, tā xiànrù le chénsī.
Nghe xong lời thầy, anh ấy chìm vào trầm tư.
他坐在公园的长椅上,沉思了很久。
Tā zuò zài gōngyuán de chángyǐ shang, chénsī le hěn jiǔ.
Anh ngồi trên ghế dài trong công viên, trầm ngâm rất lâu.

Cách viết 沉思 (thứ tự nét)

沉… nét
思… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 沉思

沉思 tiếng Trung là gì?

沉思 (chénsī) nghĩa là trầm tư (động từ).

沉思 đọc thế nào?

沉思 đọc là chénsī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 沉思 thế nào?

Ví dụ: 听完老师的话,他陷入了沉思。 (Tīngwán lǎoshī de huà, tā xiànrù le chénsī.) nghĩa là: Nghe xong lời thầy, anh ấy chìm vào trầm tư.

沉思 thuộc cấp HSK mấy?

沉思 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.