宁愿 đọc là nìngyuàn, nghĩa là thà. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
宁愿
nìngyuàn
thà
phó từ

Ví dụ với 宁愿

她宁愿走路回家,也不想挤地铁。
Tā nìngyuàn zǒu lù huí jiā, yě bù xiǎng jǐ dìtiě.
Cô ấy thà đi bộ về nhà còn hơn chen chúc trên tàu điện ngầm.
我宁愿多花点时间,也要把作业做好。
Wǒ nìngyuàn duō huā diǎn shíjiān, yě yào bǎ zuòyè zuòhǎo.
Tôi thà bỏ thêm chút thời gian cũng phải làm bài tập cho tốt.

Cách viết 宁愿 (thứ tự nét)

宁… nét
愿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 宁愿

宁愿 tiếng Trung là gì?

宁愿 (nìngyuàn) nghĩa là thà (phó từ).

宁愿 đọc thế nào?

宁愿 đọc là nìngyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 宁愿 thế nào?

Ví dụ: 她宁愿走路回家,也不想挤地铁。 (Tā nìngyuàn zǒu lù huí jiā, yě bù xiǎng jǐ dìtiě.) nghĩa là: Cô ấy thà đi bộ về nhà còn hơn chen chúc trên tàu điện ngầm.

宁愿 thuộc cấp HSK mấy?

宁愿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.