砍伐 đọc là kǎnfá, nghĩa là đốn chặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
砍伐
kǎnfá
đốn chặt
động từ

Ví dụ với 砍伐

当地规定不能随意砍伐山上的树木。
Dāngdì guīdìng bù néng suíyì kǎnfá shān shang de shùmù.
Địa phương quy định không được tùy ý đốn chặt cây trên núi.
过度砍伐森林会破坏生态环境。
Guòdù kǎnfá sēnlín huì pòhuài shēngtài huánjìng.
Chặt phá rừng quá mức sẽ làm hại môi trường sinh thái.

Cách viết 砍伐 (thứ tự nét)

砍… nét
伐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 砍伐

砍伐 tiếng Trung là gì?

砍伐 (kǎnfá) nghĩa là đốn chặt (động từ).

砍伐 đọc thế nào?

砍伐 đọc là kǎnfá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 砍伐 thế nào?

Ví dụ: 当地规定不能随意砍伐山上的树木。 (Dāngdì guīdìng bù néng suíyì kǎnfá shān shang de shùmù.) nghĩa là: Địa phương quy định không được tùy ý đốn chặt cây trên núi.

砍伐 thuộc cấp HSK mấy?

砍伐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.