宁可 đọc là nìngkě, nghĩa là thà rằng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
宁可
nìngkě
thà rằng
phó từ

Ví dụ với 宁可

我宁可早点出门,也不想迟到。
Wǒ nìngkě zǎodiǎn chū mén, yě bù xiǎng chídào.
Tôi thà ra khỏi nhà sớm một chút còn hơn là đi muộn.
他宁可自己辛苦,也要让孩子吃好。
Tā nìngkě zìjǐ xīnkǔ, yě yào ràng háizi chīhǎo.
Anh ấy thà tự mình vất vả cũng muốn để con được ăn ngon.

Cách viết 宁可 (thứ tự nét)

宁… nét
可… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 宁可

宁可 tiếng Trung là gì?

宁可 (nìngkě) nghĩa là thà rằng (phó từ).

宁可 đọc thế nào?

宁可 đọc là nìngkě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 宁可 thế nào?

Ví dụ: 我宁可早点出门,也不想迟到。 (Wǒ nìngkě zǎodiǎn chū mén, yě bù xiǎng chídào.) nghĩa là: Tôi thà ra khỏi nhà sớm một chút còn hơn là đi muộn.

宁可 thuộc cấp HSK mấy?

宁可 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.