狼狈 đọc là lángbèi, nghĩa là chật vật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
狼狈
lángbèi
chật vật
tính từ

Ví dụ với 狼狈

他被大雨淋得很狼狈,衣服全湿了。
Tā bèi dàyǔ lín de hěn lángbèi, yīfu quán shī le.
Anh ấy bị mưa to dội ướt nên trông rất chật vật, quần áo ướt sũng.
创业的第一年,他过得非常狼狈。
Chuàngyè de dì yī nián, tā guò de fēicháng lángbèi.
Năm đầu khởi nghiệp, anh ấy sống rất chật vật.

Cách viết 狼狈 (thứ tự nét)

狼… nét
狈… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 狼狈

狼狈 tiếng Trung là gì?

狼狈 (lángbèi) nghĩa là chật vật (tính từ).

狼狈 đọc thế nào?

狼狈 đọc là lángbèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 狼狈 thế nào?

Ví dụ: 他被大雨淋得很狼狈,衣服全湿了。 (Tā bèi dàyǔ lín de hěn lángbèi, yīfu quán shī le.) nghĩa là: Anh ấy bị mưa to dội ướt nên trông rất chật vật, quần áo ướt sũng.

狼狈 thuộc cấp HSK mấy?

狼狈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.