定做 đọc là dìngzuò, nghĩa là đặt làm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
定做
dìngzuò
đặt làm
động từ

Ví dụ với 定做

这套西装是他专门到裁缝店定做的。
Zhè tào xīzhuāng shì tā zhuānmén dào cáifengdiàn dìngzuò de.
Bộ vest này là anh ấy đặc biệt đến tiệm may đặt làm.
公司为客户定做了一批印有标志的礼品。
Gōngsī wèi kèhù dìngzuò le yì pī yìn yǒu biāozhì de lǐpǐn.
Công ty đặt làm cho khách hàng một lô quà tặng có in logo.

Cách viết 定做 (thứ tự nét)

定… nét
做… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 定做

定做 tiếng Trung là gì?

定做 (dìngzuò) nghĩa là đặt làm (động từ).

定做 đọc thế nào?

定做 đọc là dìngzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 定做 thế nào?

Ví dụ: 这套西装是他专门到裁缝店定做的。 (Zhè tào xīzhuāng shì tā zhuānmén dào cáifengdiàn dìngzuò de.) nghĩa là: Bộ vest này là anh ấy đặc biệt đến tiệm may đặt làm.

定做 thuộc cấp HSK mấy?

定做 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.