藐视 đọc là miǎoshì, nghĩa là khinh thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
藐视
miǎoshì
khinh thường
động từ
Ví dụ với 藐视
他藐视困难,从不轻易放弃。
Tā miǎoshì kùnnan, cóngbù qīngyì fàngqì.
Anh ấy coi thường khó khăn, chẳng bao giờ dễ dàng bỏ cuộc.
球迷们认为裁判藐视规则,纷纷表示不满。
Qiúmímen rènwéi cáipàn miǎoshì guīzé, fēnfēn biǎoshì bùmǎn.
Người hâm mộ cho rằng trọng tài coi thường luật lệ, lần lượt bày tỏ sự bất mãn.
Cách viết 藐视 (thứ tự nét)
藐… nét
视… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 藐视
藐视 tiếng Trung là gì?
藐视 (miǎoshì) nghĩa là khinh thường (động từ).
藐视 đọc thế nào?
藐视 đọc là miǎoshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 藐视 thế nào?
Ví dụ: 他藐视困难,从不轻易放弃。 (Tā miǎoshì kùnnan, cóngbù qīngyì fàngqì.) nghĩa là: Anh ấy coi thường khó khăn, chẳng bao giờ dễ dàng bỏ cuộc.
藐视 thuộc cấp HSK mấy?
藐视 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.