钉子 đọc là dīngzi, nghĩa là cái đinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
钉子
dīngzi
cái đinh
danh từ

Ví dụ với 钉子

他拿着锤子,把钉子一根一根地钉进木板里。
Tā ná zhe chuízi, bǎ dīngzi yì gēn yì gēn de dìngjìn mùbǎn li.
Anh ấy cầm búa, đóng từng chiếc đinh vào tấm ván gỗ.
地上有一颗钉子,骑车时要小心别扎到轮胎。
Dìshang yǒu yì kē dīngzi, qí chē shí yào xiǎoxīn bié zhādào lúntāi.
Dưới đất có một chiếc đinh, khi đi xe phải cẩn thận kẻo đâm vào lốp.

Cách viết 钉子 (thứ tự nét)

钉… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 钉子

钉子 tiếng Trung là gì?

钉子 (dīngzi) nghĩa là cái đinh (danh từ).

钉子 đọc thế nào?

钉子 đọc là dīngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 钉子 thế nào?

Ví dụ: 他拿着锤子,把钉子一根一根地钉进木板里。 (Tā ná zhe chuízi, bǎ dīngzi yì gēn yì gēn de dìngjìn mùbǎn li.) nghĩa là: Anh ấy cầm búa, đóng từng chiếc đinh vào tấm ván gỗ.

钉子 thuộc cấp HSK mấy?

钉子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.