敬意 đọc là jìngyì, nghĩa là lòng kính trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
敬意
jìngyì
lòng kính trọng
danh từ

Ví dụ với 敬意

学生们鞠躬向老师表达敬意。
Xuéshengmen jū gōng xiàng lǎoshī biǎodá jìngyì.
Học sinh cúi chào để bày tỏ lòng kính trọng với thầy cô.
我们向坚持工作的环卫工人致以诚挚的敬意。
Wǒmen xiàng jiānchí gōngzuò de huánwèi gōngrén zhìyǐ chéngzhì de jìngyì.
Chúng tôi xin gửi lòng kính trọng chân thành đến các công nhân vệ sinh môi trường vẫn kiên trì làm việc.

Cách viết 敬意 (thứ tự nét)

敬… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 敬意

敬意 tiếng Trung là gì?

敬意 (jìngyì) nghĩa là lòng kính trọng (danh từ).

敬意 đọc thế nào?

敬意 đọc là jìngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 敬意 thế nào?

Ví dụ: 学生们鞠躬向老师表达敬意。 (Xuéshengmen jū gōng xiàng lǎoshī biǎodá jìngyì.) nghĩa là: Học sinh cúi chào để bày tỏ lòng kính trọng với thầy cô.

敬意 thuộc cấp HSK mấy?

敬意 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.