沉睡 đọc là chénshuì, nghĩa là ngủ say. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
沉睡
chénshuì
ngủ say
động từ
Ví dụ với 沉睡
孩子沉睡在妈妈的怀里,一动也不动。
Háizi chénshuì zài māma de huáili, yí dòng yě bú dòng.
Đứa bé ngủ say trong lòng mẹ, không nhúc nhích chút nào.
这座古城沉睡了千年,如今终于被人发现。
Zhè zuò gǔchéng chénshuì le qiān nián, rújīn zhōngyú bèi rén fāxiàn.
Thành cổ này đã ngủ yên suốt ngàn năm, đến nay cuối cùng mới được người ta phát hiện.
Cách viết 沉睡 (thứ tự nét)
沉… nét
睡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 沉睡
沉睡 tiếng Trung là gì?
沉睡 (chénshuì) nghĩa là ngủ say (động từ).
沉睡 đọc thế nào?
沉睡 đọc là chénshuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 沉睡 thế nào?
Ví dụ: 孩子沉睡在妈妈的怀里,一动也不动。 (Háizi chénshuì zài māma de huáili, yí dòng yě bú dòng.) nghĩa là: Đứa bé ngủ say trong lòng mẹ, không nhúc nhích chút nào.
沉睡 thuộc cấp HSK mấy?
沉睡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.