寝室 đọc là qǐnshì, nghĩa là phòng ký túc xá, phòng ngủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
寝室
qǐnshì
phòng ký túc xá, phòng ngủ
danh từ

Ví dụ với 寝室

我们寝室住着四个同学,大家相处得很好。
Wǒmen qǐnshì zhù zhe sì ge tóngxué, dàjiā xiāngchǔ de hěn hǎo.
Phòng ký túc xá của chúng tôi có bốn bạn ở, mọi người sống với nhau rất hòa thuận.
寝室晚上十一点熄灯,同学们要按时休息。
Qǐnshì wǎnshang shíyī diǎn xī dēng, tóngxuémen yào ànshí xiūxi.
Phòng ký túc xá mười một giờ đêm tắt đèn, các bạn phải nghỉ ngơi đúng giờ.

Cách viết 寝室 (thứ tự nét)

寝… nét
室… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 寝室

寝室 tiếng Trung là gì?

寝室 (qǐnshì) nghĩa là phòng ký túc xá, phòng ngủ (danh từ).

寝室 đọc thế nào?

寝室 đọc là qǐnshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 寝室 thế nào?

Ví dụ: 我们寝室住着四个同学,大家相处得很好。 (Wǒmen qǐnshì zhù zhe sì ge tóngxué, dàjiā xiāngchǔ de hěn hǎo.) nghĩa là: Phòng ký túc xá của chúng tôi có bốn bạn ở, mọi người sống với nhau rất hòa thuận.

寝室 thuộc cấp HSK mấy?

寝室 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.