顾虑 đọc là gùlǜ, nghĩa là e ngại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
顾虑
gùlǜ
e ngại
động từ, danh từ
Ví dụ với 顾虑
他有很多顾虑,所以迟迟不敢辞职。
Tā yǒu hěn duō gùlǜ, suǒyǐ chíchí bù gǎn cí zhí.
Anh ấy có nhiều e ngại nên mãi vẫn không dám xin nghỉ việc.
你不用有顾虑,有什么问题尽管问老师。
Nǐ búyòng yǒu gùlǜ, yǒu shénme wèntí jǐnguǎn wèn lǎoshī.
Bạn không cần e ngại, có vấn đề gì cứ hỏi thầy cô.
Cách viết 顾虑 (thứ tự nét)
顾… nét
虑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 顾虑
顾虑 tiếng Trung là gì?
顾虑 (gùlǜ) nghĩa là e ngại (động từ, danh từ).
顾虑 đọc thế nào?
顾虑 đọc là gùlǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 顾虑 thế nào?
Ví dụ: 他有很多顾虑,所以迟迟不敢辞职。 (Tā yǒu hěn duō gùlǜ, suǒyǐ chíchí bù gǎn cí zhí.) nghĩa là: Anh ấy có nhiều e ngại nên mãi vẫn không dám xin nghỉ việc.
顾虑 thuộc cấp HSK mấy?
顾虑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.