弓 đọc là gōng, nghĩa là cái cung; cong. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
弓
gōng
cái cung; cong
danh từ, động từ
Ví dụ với 弓
博物馆里展出了一张古代的弓。
Bówùguǎn li zhǎnchū le yì zhāng gǔdài de gōng.
Bảo tàng trưng bày một chiếc cung thời cổ.
他弓着腰在花园里拔草。
Tā gōng zhe yāo zài huāyuán li bá cǎo.
Anh ấy khom lưng nhổ cỏ trong vườn.
Cách viết 弓 (thứ tự nét)
弓… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 弓
弓 tiếng Trung là gì?
弓 (gōng) nghĩa là cái cung; cong (danh từ, động từ).
弓 đọc thế nào?
弓 đọc là gōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 弓 thế nào?
Ví dụ: 博物馆里展出了一张古代的弓。 (Bówùguǎn li zhǎnchū le yì zhāng gǔdài de gōng.) nghĩa là: Bảo tàng trưng bày một chiếc cung thời cổ.
弓 thuộc cấp HSK mấy?
弓 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.