孤陋寡闻 đọc là gūlòuguǎwén, nghĩa là hiểu biết hạn hẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
孤陋寡闻
gūlòuguǎwén
hiểu biết hạn hẹp

Ví dụ với 孤陋寡闻

我很孤陋寡闻,竟然不知道这位著名的作家。
Wǒ hěn gūlòuguǎwén, jìngrán bù zhīdào zhè wèi zhùmíng de zuòjiā.
Tôi đúng là hiểu biết hạn hẹp, vậy mà lại không biết nhà văn nổi tiếng này.
多读书,多旅行,就不会变得孤陋寡闻。
Duō dú shū, duō lǚxíng, jiù bú huì biàn de gūlòuguǎwén.
Đọc nhiều sách, đi nhiều nơi thì sẽ không trở nên hiểu biết hạn hẹp.

Cách viết 孤陋寡闻 (thứ tự nét)

孤… nét
陋… nét
寡… nét
闻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 孤陋寡闻

孤陋寡闻 tiếng Trung là gì?

孤陋寡闻 (gūlòuguǎwén) nghĩa là hiểu biết hạn hẹp.

孤陋寡闻 đọc thế nào?

孤陋寡闻 đọc là gūlòuguǎwén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 孤陋寡闻 thế nào?

Ví dụ: 我很孤陋寡闻,竟然不知道这位著名的作家。 (Wǒ hěn gūlòuguǎwén, jìngrán bù zhīdào zhè wèi zhùmíng de zuòjiā.) nghĩa là: Tôi đúng là hiểu biết hạn hẹp, vậy mà lại không biết nhà văn nổi tiếng này.

孤陋寡闻 thuộc cấp HSK mấy?

孤陋寡闻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.