拱 đọc là gǒng, nghĩa là cong lên; ủi, hích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拱
gǒng
cong lên; ủi, hích
động từ
Ví dụ với 拱
小猪用鼻子拱开栅栏,跑进了菜地。
Xiǎo zhū yòng bízi gǒngkāi zhàlan, pǎojìn le càidì.
Chú lợn con dùng mũi ủi bung hàng rào, chạy vào ruộng rau.
小猫看见大狗,立刻把背拱了起来。
Xiǎomāo kànjiàn dà gǒu, lìkè bǎ bèi gǒng le qǐlai.
Mèo con vừa thấy con chó lớn liền cong lưng lên.
Cách viết 拱 (thứ tự nét)
拱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拱
拱 tiếng Trung là gì?
拱 (gǒng) nghĩa là cong lên; ủi, hích (động từ).
拱 đọc thế nào?
拱 đọc là gǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拱 thế nào?
Ví dụ: 小猪用鼻子拱开栅栏,跑进了菜地。 (Xiǎo zhū yòng bízi gǒngkāi zhàlan, pǎojìn le càidì.) nghĩa là: Chú lợn con dùng mũi ủi bung hàng rào, chạy vào ruộng rau.
拱 thuộc cấp HSK mấy?
拱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.