奋力 đọc là fènlì, nghĩa là dốc sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
奋力
fènlì
dốc sức
phó từ

Ví dụ với 奋力

运动员们奋力向终点冲去,观众不停地加油。
Yùndòngyuánmen fènlì xiàng zhōngdiǎn chōngqu, guānzhòng bù tíng de jiā yóu.
Các vận động viên dốc sức lao về phía vạch đích, khán giả không ngừng cổ vũ.
为了赶上末班车,她奋力地向车站跑去。
Wèile gǎnshàng mòbānchē, tā fènlì de xiàng chēzhàn pǎoqu.
Để kịp chuyến xe buýt cuối, cô ấy dốc sức chạy về phía bến xe.

Cách viết 奋力 (thứ tự nét)

奋… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 奋力

奋力 tiếng Trung là gì?

奋力 (fènlì) nghĩa là dốc sức (phó từ).

奋力 đọc thế nào?

奋力 đọc là fènlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 奋力 thế nào?

Ví dụ: 运动员们奋力向终点冲去,观众不停地加油。 (Yùndòngyuánmen fènlì xiàng zhōngdiǎn chōngqu, guānzhòng bù tíng de jiā yóu.) nghĩa là: Các vận động viên dốc sức lao về phía vạch đích, khán giả không ngừng cổ vũ.

奋力 thuộc cấp HSK mấy?

奋力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.