激荡 đọc là jīdàng, nghĩa là dậy sóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
激荡
jīdàng
dậy sóng
động từ
Ví dụ với 激荡
听着这首激荡人心的歌,大家都热泪盈眶。
Tīng zhe zhè shǒu jīdàng rénxīn de gē, dàjiā dōu rèlèi yíngkuàng.
Nghe bài hát làm dậy sóng lòng người này, ai nấy đều rưng rưng nước mắt.
海浪在礁石间激荡,发出巨大的声响。
Hǎilàng zài jiāoshí jiān jīdàng, fāchū jùdà de shēngxiǎng.
Sóng biển cuộn trào giữa những tảng đá ngầm, phát ra tiếng vang lớn.
Cách viết 激荡 (thứ tự nét)
激… nét
荡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 激荡
激荡 tiếng Trung là gì?
激荡 (jīdàng) nghĩa là dậy sóng (động từ).
激荡 đọc thế nào?
激荡 đọc là jīdàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 激荡 thế nào?
Ví dụ: 听着这首激荡人心的歌,大家都热泪盈眶。 (Tīng zhe zhè shǒu jīdàng rénxīn de gē, dàjiā dōu rèlèi yíngkuàng.) nghĩa là: Nghe bài hát làm dậy sóng lòng người này, ai nấy đều rưng rưng nước mắt.
激荡 thuộc cấp HSK mấy?
激荡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.