流浪 đọc là liúlàng, nghĩa là lang thang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
流浪
liúlàng
lang thang
động từ
Ví dụ với 流浪
这只流浪猫每天都来小区门口等着吃东西。
Zhè zhī liúlàng māo měitiān dōu lái xiǎoqū ménkǒu děng zhe chī dōngxi.
Con mèo hoang lang thang này ngày nào cũng đến cổng khu chung cư chờ cho ăn.
他年轻时在外面流浪了好几年,才回到家乡。
Tā niánqīng shí zài wàimiàn liúlàng le hǎo jǐ nián, cái huídào jiāxiāng.
Thời trẻ anh ấy lang thang bên ngoài mấy năm, rồi mới trở về quê.
Cách viết 流浪 (thứ tự nét)
流… nét
浪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 流浪
流浪 tiếng Trung là gì?
流浪 (liúlàng) nghĩa là lang thang (động từ).
流浪 đọc thế nào?
流浪 đọc là liúlàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 流浪 thế nào?
Ví dụ: 这只流浪猫每天都来小区门口等着吃东西。 (Zhè zhī liúlàng māo měitiān dōu lái xiǎoqū ménkǒu děng zhe chī dōngxi.) nghĩa là: Con mèo hoang lang thang này ngày nào cũng đến cổng khu chung cư chờ cho ăn.
流浪 thuộc cấp HSK mấy?
流浪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.