扑克 đọc là pūkè, nghĩa là bài tây. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
扑克
pūkè
bài tây
danh từ
Ví dụ với 扑克
周末一家人围着桌子玩扑克。
Zhōumò yì jiā rén wéi zhe zhuōzi wán pūkè.
Cuối tuần cả nhà quây quanh bàn chơi bài tây.
他会用扑克牌变各种魔术。
Tā huì yòng pūkèpái biàn gè zhǒng móshù.
Anh ấy biết dùng bài tây làm đủ loại ảo thuật.
Cách viết 扑克 (thứ tự nét)
扑… nét
克… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 扑克
扑克 tiếng Trung là gì?
扑克 (pūkè) nghĩa là bài tây (danh từ).
扑克 đọc thế nào?
扑克 đọc là pūkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扑克 thế nào?
Ví dụ: 周末一家人围着桌子玩扑克。 (Zhōumò yì jiā rén wéi zhe zhuōzi wán pūkè.) nghĩa là: Cuối tuần cả nhà quây quanh bàn chơi bài tây.
扑克 thuộc cấp HSK mấy?
扑克 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.