沉迷 đọc là chénmí, nghĩa là đắm chìm, nghiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
沉迷
chénmí
đắm chìm, nghiện
động từ
Ví dụ với 沉迷
不少青少年沉迷于手机游戏,影响了学习。
Bù shǎo qīngshàonián chénmí yú shǒujī yóuxì, yǐngxiǎng le xuéxí.
Không ít thanh thiếu niên đắm chìm vào trò chơi điện thoại, làm ảnh hưởng đến việc học.
他沉迷于小说,常常看到半夜还不睡觉。
Tā chénmí yú xiǎoshuō, chángcháng kàndào bànyè hái bú shuì jiào.
Anh ấy mê đắm tiểu thuyết, thường đọc đến nửa đêm vẫn chưa đi ngủ.
Cách viết 沉迷 (thứ tự nét)
沉… nét
迷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 沉迷
沉迷 tiếng Trung là gì?
沉迷 (chénmí) nghĩa là đắm chìm, nghiện (động từ).
沉迷 đọc thế nào?
沉迷 đọc là chénmí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 沉迷 thế nào?
Ví dụ: 不少青少年沉迷于手机游戏,影响了学习。 (Bù shǎo qīngshàonián chénmí yú shǒujī yóuxì, yǐngxiǎng le xuéxí.) nghĩa là: Không ít thanh thiếu niên đắm chìm vào trò chơi điện thoại, làm ảnh hưởng đến việc học.
沉迷 thuộc cấp HSK mấy?
沉迷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.