烘托 đọc là hōngtuō, nghĩa là làm nổi bật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
烘托
hōngtuō
làm nổi bật
động từ
Ví dụ với 烘托
柔和的灯光烘托出了餐厅温馨的气氛。
Róuhé de dēngguāng hōngtuōchū le cāntīng wēnxīn de qìfēn.
Ánh đèn dịu nhẹ làm nổi bật không khí ấm cúng của nhà hàng.
红色的背景烘托着中间那件白色的婚纱。
Hóngsè de bèijǐng hōngtuō zhe zhōngjiān nà jiàn báisè de hūnshā.
Nền màu đỏ làm nổi bật chiếc váy cưới màu trắng ở giữa.
Cách viết 烘托 (thứ tự nét)
烘… nét
托… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 烘托
烘托 tiếng Trung là gì?
烘托 (hōngtuō) nghĩa là làm nổi bật (động từ).
烘托 đọc thế nào?
烘托 đọc là hōngtuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烘托 thế nào?
Ví dụ: 柔和的灯光烘托出了餐厅温馨的气氛。 (Róuhé de dēngguāng hōngtuōchū le cāntīng wēnxīn de qìfēn.) nghĩa là: Ánh đèn dịu nhẹ làm nổi bật không khí ấm cúng của nhà hàng.
烘托 thuộc cấp HSK mấy?
烘托 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.