宁静 đọc là níngjìng, nghĩa là yên tĩnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
宁静
níngjìng
yên tĩnh
tính từ

Ví dụ với 宁静

深夜的小镇一片宁静,只听见远处的虫鸣。
Shēnyè de xiǎozhèn yí piàn níngjìng, zhǐ tīngjiàn yuǎnchù de chóngmíng.
Đêm khuya thị trấn nhỏ yên tĩnh, chỉ nghe thấy tiếng côn trùng kêu từ xa.
我喜欢在宁静的图书馆里看书,不受打扰。
Wǒ xǐhuan zài níngjìng de túshūguǎn li kàn shū, bú shòu dǎrǎo.
Tôi thích đọc sách trong thư viện yên tĩnh, không bị ai làm phiền.

Cách viết 宁静 (thứ tự nét)

宁… nét
静… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 宁静

宁静 tiếng Trung là gì?

宁静 (níngjìng) nghĩa là yên tĩnh (tính từ).

宁静 đọc thế nào?

宁静 đọc là níngjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 宁静 thế nào?

Ví dụ: 深夜的小镇一片宁静,只听见远处的虫鸣。 (Shēnyè de xiǎozhèn yí piàn níngjìng, zhǐ tīngjiàn yuǎnchù de chóngmíng.) nghĩa là: Đêm khuya thị trấn nhỏ yên tĩnh, chỉ nghe thấy tiếng côn trùng kêu từ xa.

宁静 thuộc cấp HSK mấy?

宁静 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.